DANH MỤC

Xe nâng đầu gắn cẩu 4 chân Huyndai HD 320

  • : Gọi để biết giá
  • : Mới
  • :
  • :
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

        Chúng tôi Công ty CP XNK ô tô Long Biên là cung cấp đóng mới và hoán cải các loại xe nâng đầu chở máy công trình, xe nâng đầu gắn cẩu các dòng như: Huyndai, howo, hino, chenglong, dongfeng, thaco, faw…

       Chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng một số dòng xe nâng đầu gắn cẩu đang được ưa chuộng hiện nay như:

Xe 4 chân Huyndai HD 320 máy 380Hp gắn cẩu Soosan 12 tấn

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại xe Xe Nâng Đầu Gắn Cẩu 
Nhãn hiệu HUYNDAI
Cabin xe Cabin có 1 giường nằm đơn, cabin có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế hơi cho lái xe, ghế phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt điều hòa 2 chiều, cùng với   4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang…
ĐỘNG CƠ  D6CA
Model động cơ H160S2 x 5
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cm3 12.920
Công suất Ps/rpm 380/1900
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Số tay 10 số tiến, 2 số lùi (2 tầng)
HỆ THỐNG LÁI Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay loc – kê
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5, 13 quả lốp
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 12200 x 2500 x 4000
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 8100 x 2350 x —/—
Vệt bánh trước mm 2040
Vệt bánh sau mm 1850
Chiều dài cơ sở mm 1700 + 4850 + 1300
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng kg 17.970
Tải trọng kg 11.900
Trọng lượng toàn bộ kg 30.000
Số chỗ ngồi Chỗ 02
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 30,31
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 9,63
Tốc độ tối đa Km/h 103
Dung tích thùng nhiên liệu lít 350 (hợp kim nhôm)
Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SOSAN 1205, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 12.000 kg tại tầm với 2,0m

 

 

 

Thông số cẩu SOOSAN 12T, sức nâng lớn nhất 12.000 kg

TT Tiêu chí kỹ thuật Đơn vị Đặc tính kỹ thuật
Model cẩu AT 1405
I Tải trọng
1 Công suất nâng lớn nhất Tấn 12
3 Chiều cao nâng tối đa m 20.7
4 Bán kính làm việc lớn nhất m 17.3
5 Tải trọng nâng max ở tầm với 2m Kg/m 12.000/2
6 Tải trọng nâng max ở tầm với 4.9m Kg/m 5.600/4.9
7 Tải trọng nâng max ở tầm với 11.1m Kg/m 1.980/11.1
8 Tải trọng nâng max ở tầm với 20.7 Kg/m 1.050 / 20.7
II Cơ cấu cần Cần trượt hình hộp (dạng ống lồng) gồm 5 đốt, với 2 xylanh ra cần
1 Loại cần Ống lồng
2 Tốc độ duỗi cần m/giây 12.4 / 32
3 Tốc độ nâng cần Độ/giây 00 ~ 810/ 20s
III Cơ cấu tời cáp: Dẫn động bằng mô tơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1 Loại dây Dây cáp
2 Tốc độ dây cáp m/ph 23 (với 4 đường tời cáp)
3 Đường kính x chiều dài cáp (Loại dây) mm x m Φ 14 mm x 100 m
IV Cơ cấu quay Dẫn động bằng môtơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1 Góc quay Độ Liên tục 360 độ
2 Tốc độ quay V/ph 2
V Chân chống: 02 chân trước và 02 chân chống sau kiểu chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H điểu khiển thuỷ lực
1 Chân chống đứng Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2 Đòn ngang Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3 Độ duỗi chân chống tối đa m 6,18
VI Hệ thống thủy lực
1 Lưu lượng dầu Lít/phút 120
2 Áp suất dầu Kgf/cm2 210
3 Dung tích thùng dầu Lít 200

Ghi chú: Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng, hạ đầu xe và cầu dẫn kiểu gập.