DANH MỤC

Xe Howo 4 chân nâng đầu chở máy công trình 14 tấn

Bán xe phooc nâng đầu chở máy công trinh Daewoo 4 chân. xe fooc nâng đầu chở máy công trình 4 chân tải trọng 14 tấn.
  • : Gọi để biết giá
  • : Mới
  • :
  • :
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bán xe Howo 4 chân nâng đầu chở máy công trình tải trọng 14 tấn.

Công ty CP Máy Công Trình Long Biên chuyên đóng mới các loại xe nâng đầu chở máy công trình, xe phooc nâng đầu, xe fooc nâng đầu mới từ xe sắt xi nền của các hãng Hino, Huyndai, Howo, Dongfeng, Fuso, Chenglong… tại thi trường Việt Nam. Hãy liên hệ Hotline: 0912.165.158 để được tư vấn về các loại xe nâng đầu chở máy công trình theo yêu cầu và được báo giá tốt nhất.

Thông số kỹ thuật xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Nhãn hiệu : CNHTC TTCM/WD615.47 Howo Sinotruk
Ngày cấp : 15/09/2017
Loại phương tiện : Ô tô chở xe máy chuyên dùng/ xe phooc nâng đầu Howo 4 chân
Xuất xứ : Đóng mới từ xe Howo 4 chân
Cơ sở sản xuất : Công ty cổ phần Xe chuyên dùng Long Biên
Địa chỉ : Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

Xe Howo 4 châng nâng đầu chở máy công trình 14 tấn

Trọng lượng xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Trọng lượng bản thân : 15870 Kg
Phân bố : – Cầu trước : 8210 Kg
– Cầu sau : 7660 Kg
Tải trọng cho phép chở : 14000 Kg
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 30000 Kg

Kích thước xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 12200 x 2500 x 3140 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9130 x 2500 x —/mm
Khoảng cách trục : 1800 + 5050 + 1400 mm
Vết bánh xe trước / sau : 2041/1860 mm
Số trục : 4
Công thức bánh xe : 8 x 4
Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: WD615.47
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 9726 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 273 kW/ 2200 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04/—
Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu neo giữ xe và cầu dẫn kiểu gập; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá